Gạch men loại 1
Đây là danh mục gạch men loại 1
- Loại: Gạch lát loại 2
- Độ rỗng:10%
- Cường độ chịu nén: ≥ 555 N/mm2
- Độ hút nước: <= 12%
- Trọng lượng: 1kg/viên
- Tiêu chuẩn: TCVN 2010-2018
- Loại: Gạch lát cao cấp
- Độ rỗng:10%
- Cường độ chịu nén: ≥ 555 N/mm2
- Độ hút nước: <= 12%
- Trọng lượng: 1kg/viên
- Tiêu chuẩn: TCVN 2010-2018
- Loại: Gạch lát sân
- Độ rỗng: 6%
- Cường độ chịu nén: ≥ 45 N/mm2
- Độ hút nước: <= 12%
- Trọng lượng: 0.8kg/viên
- Tiêu chuẩn: TCVN 2010-2018
- Loại: Đá dăm
- Độ rỗng: 0%
- Cường độ chịu nén: ≥ 111 N/mm2
- Độ hút nước: <= 10%
- Trọng lượng:2tấn
- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998
- Loại: Đá loại 2(Tốt)
- Độ rỗng: 0%
- Cường độ chịu nén: ≥ 99999 N/mm2
- Độ hút nước: <= 10%
- Trọng lượng:10tấn
- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998
- Loại: Đá loại lớn
- Độ rỗng: 0%
- Cường độ chịu nén: ≥ 9990 N/mm2
- Độ hút nước: <= 20%
- Trọng lượng:1tấn
- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998
- Loại: Sắt thép
- Độ rỗng: 1%
- Cường độ chịu nén: ≥ 1110 N/mm2
- Độ hút nước: <= 20%
- Trọng lượng: 0.2 tấn
- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998
- Loại: Gạch men
- Độ rỗng: 6%
- Cường độ chịu nén: ≥ 45 N/mm2
- Độ hút nước: <= 12%
- Trọng lượng: 0.3kg/viên
- Tiêu chuẩn: TCVN 2010-2018
- Kích thước: 100x50 mm
- Đất sét nung công nghệ tuynel
- Độ rỗng: 36%
- Cường độ chịu nén: ≥ 45 N/mm2
- Độ hút nước: <= 12%
- Trọng lượng: 1.3 kg/viên
- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998